| dc.contributor.author | Đức Hải, Nguyễn | |
| dc.contributor.author | Ngọc Thùy, Đào | |
| dc.contributor.author | Trịnh Tùng, Ngô | |
| dc.contributor.author | Đức Công, Trịnh | |
| dc.contributor.author | Thị Nữ, Trần | |
| dc.contributor.author | Thị Thanh Hợp, Trần | |
| dc.contributor.author | Thị Mai, Đặng | |
| dc.contributor.author | Thị Thức, Nguyễn | |
| dc.contributor.author | Thị Ý Nhi, Trần | |
| dc.date.accessioned | 2026-08-20T08:39:35Z | |
| dc.date.available | 2026-08-20T08:39:35Z | |
| dc.date.issued | 2026 | |
| dc.identifier.uri | http://localhost:8080/xmlui/handle/123456789/5279 | |
| dc.description | Nghiên cứu chế tạo và đặc trưng tính chất của màng chitosanTEMPOcellulose nanocomposite | en_US |
| dc.description.abstract | Bài báo trình bày kết quả nghiên cứu chế tạo màng biopolymer nanocomposite trên cơ sở chitosan (CTS) và nanocellulose được chế tạo bằng phương pháp oxy hóa TEMPO (ONC). Màng polymer sinh học được chế tạo bằng phương pháp đổ khuôn dung dịch. Phân tích hình thái học bề mặt (SEM), phổ hồng ngoại biến đổi Fourier (FTIR) và giản đồ nhiễu xạ tia X (XRD) xác nhận sự tương tác giữa các thành phần và cấu trúc màng biopolymer nanocomposite sinh học ổn định, dẫn đến tính chất cơ lý của màng cải thiện rõ rệt so với màng CTS và ONC ban đầu, độ bền kéo đạt 69,6 ± 2,6MPa, độ giãn dài khi đứt 44,6 ± 1,1% và mô đun đàn hồi 1800 ± 50MPa | en_US |
| dc.publisher | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | en_US |
| dc.relation.ispartofseries | 3/2026;222-226 | |
| dc.subject | Chitosan, TEMPO-Oxidized nanocellulose, biopolymer nanocomposite | en_US |
| dc.title | Nghiên cứu chế tạo và đặc trưng tính chất của màng chitosan TEMPO cellulose nano composite | en_US |
| dc.type | Article | en_US |