• English
    • Tiếng Việt
    • 日本語
  • 日本語 
    • English
    • Tiếng Việt
    • 日本語
  • ログイン
アイテム表示 
  •   ホーム
  • Y, DƯỢC
  • Y tế
  • アイテム表示
  •   ホーム
  • Y, DƯỢC
  • Y tế
  • アイテム表示
JavaScript is disabled for your browser. Some features of this site may not work without it.

Nghiên cứu thực trạng thiếu máu trong thai kỳ của thai phụ sinh tại bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City

Thumbnail
閲覧/開く
nghiên cứu thực trạng thiếu máu trong thai kỳ của thai phụ sinh tại bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City (642.3Kb)
日付
2026
著者
Thị Hương Linh, Nguyễn
Thị Kim Dung, Nguyễn
Thị Hân, Nguyễn
Thị Hồng, Nguyễn
Thị Hiền, Nguyễn
Thị Mỹ Xuân, Nguyễn
Thị Như, Nguyễn
Thị Thu Hà, Nguyễn
Thị Hiền, Nguyễn
Metadata
アイテムの詳細レコードを表示する
抄録
Mô tả thực trạng thiếu máu trong thai kỳ của thai phụ sinh tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City năm 2024-2025. Nghiên cứu mô tả cắt ngang, hồi cứu trên 2572 thai phụ sinh tại Bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City từ ngày 1/7/2024 đến ngày 30/6/2025. Kết quả: Tuổi trung bình của thai phụ là 33,8 ± 4,6 tuổi. Tỷ lệ thiếu máu ở quý I, quý II và quý III lần lượt là 5,8%; 23,6% và 15,3%, với tỷ lệ thiếu máu chung là 15,4%. Không ghi nhận thiếu máu nặng, thiếu máu nhẹ chiếm đa số (82%). Tình trạng thiếu máu gặp nhiều nhất ở nhóm tuổi 25 đến dưới 35 (16,4%) và thấp nhất ở nhóm 35 đến dưới 40 tuổi (13,9%), có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê theo số lần sinh và nồng độ ferritin của thai phụ với tình trạng thiếu máu thai kỳ (p < 0,05). Kết luận: Tỷ lệ thiếu máu là 15,4%, chủ yếu là thiếu máu nhẹ. Tình trạng thiếu máu cao nhất ở quý II thai kỳ. Có mối liên quan giữa tình trạng thiếu máu với số lần sinh và nồng độ ferritin. Kết quả nhấn mạnh vai trò của dự trữ sắt và sự cần thiết của sàng lọc, bổ sung vi chất kịp thời trong thai kỳ.
URI
http://localhost:8080/xmlui/handle/123456789/5235
Collections
  • Y tế

Tài liệu liên quan

Hiển thị tài liệu liên quan theo nhan đề, tác giả, chủ đề.

  • Công bố khoa học quốc tế của Việt Nam: Thực trạng và một số khuyến nghị 

    Nguyễn Minh, Quân; Nguyễn Thị, Phương; Lê Ngọc, Bích; Trương Thị Thanh, Huyền; Nguyễn Thị Mỹ, An; Phùng Thị, Hiệp; Cao Hạnh, Quyên; Nguyễn Xuân, Huy; Nguyễn Thời, Trung; Phạm Đình, Nguyên (2020)
    Bài viết đánh giá thực trạng công bố khoa học quốc tế của Việt Nam giai đoạn 2000-2018 từ nguồn cơ sở dữ liệu Web of Science nhằm đề xuất các giải pháp thúc đẩy và nâng cao chất lượng của hoạt động này trong thời gian tới. ...
  • Ứng dụng phần mềm AMDIS để xây dựng thư viện phổ cho xác định hóa chất bảo vệ thực vật từ dữ liệu sắc ký khí khối phổ 

    Phạm Tuấn, Linh; Vũ Đức, Lợi; Nguyễn Thị, Thảo; Nguyễn Mai, Dương; Nguyễn Hồng, Khánh; Nguyễn Viết, Hoàng; Nguyễn Thành, Đồng (Bộ Khoa học và Công nghệ, 2017-03)
    Mục tiêu của nghiên cứu này là xây dựng một thư viện phổ cho hóa chất bào vệ thực vật để có thể sử dụng cho định dạng dữ liệu tệp scan thu được từ hệ GC/MS của Shimadzu và Agielent - hai hệ thống GC/MS phổ biến nhất tại ...
  • Nghiên cứu chọn tạo 4 dòng gà chuyên trứng cao sản 

    Nguyễn Quý, Khiêm; Phạm Thùy, Linh; Phùng Đức, Tiến; Lê Ngọc, Tân; Nguyễn Thị, Tình; Nguyễn Thị Kim, Oanh; Trần Ngọc, Tiến; Nguyễn Trọng, Thiện; Phùng Văn, Cảnh; Nguyễn Hữu, Cường (2017-10)
    Nghiên cứu này đi từ nguyên liệu gà siêu trứng Tetra-SL nhập nội và gà lông màu hướng trứng HA hiện có, sử dụng phương pháp lai cấp tiến tạo gà lai 3/4 máu ngoại, tiến hành ngẫu giao qua các thế hệ, chọn lọc theo đặc điểm ...

DSpace software copyright © 2002-2016  DuraSpace
連絡先 | ご意見をお寄せ下さい
Theme by 
Atmire NV
 

 

ブラウズ

リポジトリ全体コミュニティ/コレクション公開日著者タイトル主題このコレクション公開日著者タイトル主題

登録利用者

ログイン登録

DSpace software copyright © 2002-2016  DuraSpace
連絡先 | ご意見をお寄せ下さい
Theme by 
Atmire NV